tung hoành

  1. Nói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục: Bấy lâu bể Sở sông Ngô tung hoành (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tung hoành"

tung hoành
Một con đại bàng tung hoành trên bầu trời rộng lớn.